Từ: xú, khứu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xú, khứu:

臭 xú, khứu

Đây là các chữ cấu thành từ này: xú,khứu

xú, khứu [xú, khứu]

U+81ED, tổng 10 nét, bộ Tự 自
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou4, xiu4;
Việt bính: cau3
1. [乳臭] nhũ xú;

xú, khứu

Nghĩa Trung Việt của từ 臭

(Danh) Mùi.
◇Dịch Kinh
: Kì xú như lan (Hệ từ thượng ) Mùi nó như hoa lan.

(Danh)
Mùi hôi thối.
◇Pháp Hoa Kinh : Khẩu khí bất xú (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát ) Hơi miệng không có mùi hôi thối.

(Danh)
Tiếng xấu.
◎Như: di xú vạn niên để tiếng xấu muôn năm.Một âm là khứu. Cùng nghĩa với chữ khứu .

xú, như "xú uế" (vhn)
xó, như "xó nhà" (btcn)
xũ, như "thợ xũ" (btcn)
xấu, như "xấu xí; xấu xố; xấu hổ" (gdhn)

Nghĩa của 臭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòu]Bộ: 自 - Tự
Số nét: 10
Hán Việt: XÚ
1. hôi; khó ngửi; thối; khắm; ôi (mùi); sa đoạ; thối rữa; tồi tệ; xú uế。(气味)难闻(跟"香"相对) ;腐败。
臭 气。
hơi thối.
臭 味儿。
mùi thối.
2. thối tha; xấu xa; ghê tởm; đáng ghét。惹人厌恶的。
臭 架子。
bộ dạng xấu xa.
臭 名远扬。
tiếng xấu loan xa.
3. thậm tệ。狠狠地。
臭 骂。
chửi thậm tệ.
臭 揍一顿。
đánh cho một trận nên thân.

4. hỏng; hư; lép (đạn)。(子弹)坏;失效。
这颗子弹臭 了。
viên đạn này hư rồi.
Ghi chú: 另见xiù。
Từ ghép:
臭不可闻 ; 臭虫 ; 臭椿 ; 臭弹 ; 臭豆腐 ; 臭烘烘 ; 臭乎乎 ; 臭架子 ; 臭老九 ; 臭骂 ; 臭美 ; 臭名远扬 ; 臭皮囊 ; 臭棋 ; 臭气 ; 臭钱 ; 臭味相投 ; 臭腺 ; 臭熏熏 ; 臭氧 ; 臭氧层 ; 臭子儿
[xiù]
Bộ: 犬(Khuyển)
Hán Việt: KHỨU
Từ loại: (名)
1. mùi vị。气味。
无声无臭(没有声音,没有气味,比喻人没有名声)。
vô thanh vô khứu; người không có danh tiếng
空气是无色无臭的气体。
không khí là thể khí không sắc không mùi
2. ngửi。同"嗅"。
Ghi chú: 另见cḥu

Chữ gần giống với 臭:

, ,

Chữ gần giống 臭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臭 Tự hình chữ 臭 Tự hình chữ 臭 Tự hình chữ 臭

Nghĩa chữ nôm của chữ: khứu

khứu:khứu giác
khứu:khứu toan
khứu:khứu (lương khô)
xú, khứu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xú, khứu Tìm thêm nội dung cho: xú, khứu